lazăng
Phát âm
Bắc
/laː˧˧ zaŋ˧˧/
Trung
/laː˧˥ jaŋ˧˥/
Nam
/laː˧˧ jaŋ˧˧/
Nghe
Danh từ
lazăng
wheel rim
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lazăng
Vành ngoài của bánh xe, dùng để giữ lốp và kết nối với trục của phương tiện.
vi Lazăng của xe đã bị trầy xước.
Tương tự
niền / lazăng
▸
Tương tự
niền / lazăng