goigoi

lai lịch

Phát âm Bắc /laːj˧˧ lḭ̈ʔk˨˩/ Trung /laːj˧˥ lḭ̈t˨˨/ Nam /laːj˧˧ lɨt˨˩˨/
Nghe
Danh từ
lai lịch personal background
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
lai lịch Tính chất & trạng tháiChủ đề

Toàn bộ quá khứ và nguồn gốc của một người hoặc sự việc nào đó.

vi Chúng tôi cần biết lai lịch của người này.

Nghĩa 2 Danh từ
lai lịch

Nơi bắt đầu hoặc nguồn gốc xuất thân của một đối tượng hay sự vật.

vi Lai lịch của sự vật này vẫn còn là bí ẩn.

Cấu tạo
lai / lịch / 來歷
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
來歷
Ứng viên theo âm tiết
lai (淶 / 萊) lịch
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
lai lịch
Dùng
tương lai / lai châu / ngoại lai / thì tương lai …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.