goigoi

lực lượng thứ ba

Danh từ
Một nhóm hoặc thực thể chính trị đóng vai trò là lựa chọn trung gian giữa hai bên chính.
Nhật 第三勢力
Anh third force
Hàn 제3세력
Phát âm Bắc /lɨ̰ʔk˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ tʰɨ˧˥ ɓaː˧˧/ Trung /lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ tʰɨ̰˩˧ ɓaː˧˥/ Nam /lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨ tʰɨ˧˥ ɓaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một nhóm hoặc thực thể chính trị đóng vai trò là lựa chọn trung gian giữa hai bên chính.

vi Sự xuất hiện của lực lượng thứ ba đã làm thay đổi cuộc đàm phán.

Nhật 第三勢力

第三勢力の台頭が交渉を変えた。

Anh third force

The emergence of a third force changed the negotiations.

Hàn 제3세력

제3세력의 등장이 협상을 변화시켰다.

Cấu tạo
lực lượng / thứ ba / 力諒次爸
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
力諒次爸
Ứng viên theo âm tiết
lực 力 lượng 諒 thứ 次 ba 爸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lực / lực hướng tâm / lực ly tâm / lực lượng sản xuất …
▸
Dùng
người thứ ba / thế giới thứ ba / ngôi thứ ba / nhất dáng, nhì da, thứ ba khuôn mặt
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.