goigoi

lửng lơ

Tính từ
Treo hoặc trôi nổi trong không khí hoặc nước mà không có sự nâng đỡ từ bên dưới.
Nhật 浮遊する
Anh suspended or floating
Hàn 둥둥 뜨다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /lɨ̰ŋ˧˩˧ ləː˧˧/ Trung /lɨŋ˧˩˨ ləː˧˥/ Nam /lɨŋ˨˩˦ ləː˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Treo hoặc trôi nổi trong không khí hoặc nước mà không có sự nâng đỡ từ bên dưới.

vi Những đám mây trôi lửng lơ trên bầu trời xanh.

Nhật 浮遊する

雲が青空に浮遊している。

Anh suspended or floating

The clouds are floating suspended in the blue sky.

Hàn 둥둥 뜨다

구름이 푸른 하늘에 둥둥 떠 있다.

Nghĩa 2 Tính từ
Không rõ ràng hoặc dứt khoát về ý nghĩa, lời nói hoặc mục đích.

vi Câu trả lời lửng lơ của anh ấy khiến tôi cảm thấy bối rối.

Nhật 曖昧な

彼の曖昧な回答で、目的がわからず困惑した。

Anh vague or imprecise

His vague answer made me feel confused about his purpose.

Hàn 모호한

그의 모호한 대답 때문에 목적을 알 수 없어 당혹스러웠다.

Cấu tạo
lửng / lơ / 𨅉籚
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨅉籚
Ứng viên theo âm tiết
lửng 𨅉 lơ 籚(嚧 / 𠰷)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lững lờ / lửng / lửng mật / lửng chó …
▸
Dùng
lơ lửng / dấu chấm lửng / tầng lửng / gác lửng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.