lửng lơ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Những đám mây trôi lửng lơ trên bầu trời xanh.
Nhật 浮遊する
雲が青空に浮遊している。
Anh suspended or floating
The clouds are floating suspended in the blue sky.
Hàn 둥둥 뜨다
구름이 푸른 하늘에 둥둥 떠 있다.
vi Câu trả lời lửng lơ của anh ấy khiến tôi cảm thấy bối rối.
Nhật 曖昧な
彼の曖昧な回答で、目的がわからず困惑した。
Anh vague or imprecise
His vague answer made me feel confused about his purpose.
Hàn 모호한
그의 모호한 대답 때문에 목적을 알 수 없어 당혹스러웠다.