lục lạp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một cấu trúc trong tế bào thực vật chứa chất diệp lục để quang hợp.
vi Lục lạp giúp cây xanh thực hiện quá trình quang hợp.
Cấu tạo
lục / lạp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 綠粒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 綠粒