lợ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nước ở vùng cửa sông này thường có vị lợ.
Nhật 汽水の
この河口域の水はよく汽水の味がする。
Anh brackish
The water in this estuary area often has a brackish taste.
Hàn 기수의
이 하구 지역의 물은 대개 짠맛이 나는 기수이다.