lờ
Phát âm
Bắc
/lə̤ː˨˩/
Trung
/ləː˧˧/
Nam
/ləː˨˩/
Nghe
Danh từ
lờ
bamboo fish trap
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Danh từ
Nghĩa 1
Danh từ
lờ
Nghề nghiệp & nơi làm việc
Một loại bẫy cá được đan bằng tre, thường có hình dạng giống như một chiếc giỏ tròn.
vi Ngư dân dùng lờ để đánh bắt cá trên sông.
Động từ
Nghĩa 2
Động từ
lờ
Cấu tạo
籚
▸
Cấu tạo
籚
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
籚
Ứng viên theo âm tiết
lờ
矑(籚 / 𩆴)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
lỡ / lò / lở / lỗ …
▸
Tương tự
lỡ / lò / lở / lỗ …
Dùng
lững lờ / phớt lờ / lờ mờ / lượn lờ …
▸
Dùng
lững lờ / phớt lờ / lờ mờ / lượn lờ …