lốm đốm
Tính từ
Được đánh dấu bằng hoặc có đặc điểm là nhiều đốm nhỏ hoặc các mảng màu sắc.
Nhật
まだらの
Anh
spotted
Hàn
얼룩진
Phát âm
Bắc
/lom˧˥ ɗom˧˥/
Trung
/lo̰m˩˧ ɗo̰m˩˧/
Nam
/lom˧˥ ɗom˧˥/
Nghe
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Được đánh dấu bằng hoặc có đặc điểm là nhiều đốm nhỏ hoặc các mảng màu sắc. Tính chất & trạng thái
vi Con hươu có bộ lông lốm đốm rất đẹp.
Nhật まだらの
その鹿は美しいまだら模様の毛皮を持っている。
Anh spotted
The deer has a very beautiful spotted coat.
Hàn 얼룩진
그 사슴은 아름다운 얼룩무늬 털을 가지고 있다.
Cấu tạo
đốm
▸
Cấu tạo
đốm
Tương tự
lom đom / chó đốm
▸
Tương tự
lom đom / chó đốm