lọ
Chi tiết
4 nghĩa
▸
Danh từ
Lọ là vật đựng nhỏ bằng thủy tinh hoặc gốm có thể cầm bằng một tay.
vi Cô ấy cắm hoa vào một cái lọ thủy tinh.
Lọ là lớp bụi đen mịn bám vào đáy nồi hoặc phía trong các ống khói.
vi Lọ đen bám đầy phía dưới đáy nồi.
Trạng từ
Lọ là từ dùng để chỉ việc không cần thiết hoặc thậm chí ít khả năng xảy ra hơn.
vi Việc này lọ phải lo lắng quá nhiều.