lều báo
Phát âm
Bắc
/le̤w˨˩ ɓaːw˧˥/
Trung
/lew˧˧ ɓa̰ːw˩˧/
Nam
/lew˨˩ ɓaːw˧˥/
Nghe
Danh từ
lều báo
low quality newspaper
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lều báo
Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanh
Cách gọi mỉa mai về một tờ báo hoặc tạp chí có chất lượng nội dung kém.
vi Đừng tin vào những tin đồn thất thiệt trên các lều báo.
Cấu tạo
lều / báo / 𦼔報
▸
Cấu tạo
lều / báo / 𦼔報
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦼔報
Ứng viên theo âm tiết
lều
𦼔
báo
報
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lá cải / lều báo
▸
Tương tự
lá cải / lều báo
Dùng
lều trại / túp lều / lều chõng / lếu lều …
▸
Dùng
lều trại / túp lều / lều chõng / lếu lều …