goigoi

lều báo

Phát âm Bắc /le̤w˨˩ ɓaːw˧˥/ Trung /lew˧˧ ɓa̰ːw˩˧/ Nam /lew˨˩ ɓaːw˧˥/
Nghe
Danh từ
lều báo low quality newspaper
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
lều báo Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

Cách gọi mỉa mai về một tờ báo hoặc tạp chí có chất lượng nội dung kém.

vi Đừng tin vào những tin đồn thất thiệt trên các lều báo.

Cấu tạo
lều / báo / 𦼔報
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦼔報
Ứng viên theo âm tiết
lều 𦼔 báo
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lá cải / lều báo
Dùng
lều trại / túp lều / lều chõng / lếu lều …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.