lềnh
Phát âm
Bắc
/lə̤jŋ˨˩/
Trung
/len˧˧/
Nam
/ləːn˨˩/
người bề trên envillage elder
Danh từ
người bề trên
village elder
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
người bề trên
Danh xưng chỉ địa vị cao tuổi trong làng xã thời cũ.
Tương tự
lệnh / lềnh bềnh / lềnh kềnh
▸
Tương tự
lệnh / lềnh bềnh / lềnh kềnh