lật lọng
Phát âm
Bắc
/lə̰ʔt˨˩ la̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/lə̰k˨˨ la̰wŋ˨˨/
Nam
/lək˨˩˨ lawŋ˨˩˨/
Tính từ
lật lọng
treacherous
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lật lọng
Tính chất & trạng thái
Mô tả tính cách gian trá, không giữ lời hứa và sẵn sàng thay đổi thái độ để lừa gạt.
vi Đừng tin anh ta vì anh ta là kẻ lật lọng.
Cấu tạo
lật / lọng / 慄𠑋
▸
Cấu tạo
lật / lọng / 慄𠑋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
慄𠑋
Ứng viên theo âm tiết
lật
慄(栗)
lọng
𠑋(𢃈)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lòng lang dạ thú / phản trắc / thòng lọng / võng lọng …
▸
Tương tự
lòng lang dạ thú / phản trắc / thòng lọng / võng lọng …
Dùng
lật đổ / lật mặt / lật bật / lật đật …
▸
Dùng
lật đổ / lật mặt / lật bật / lật đật …