goigoi

lấy lệ

Phát âm Bắc /ləj˧˥ lḛʔ˨˩/ Trung /lə̰j˩˧ lḛ˨˨/ Nam /ləj˧˥ le˨˩˨/
Trạng từ
lấy lệ perfunctorily
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
lấy lệ Diễn ngôn & logicChủ đề

Thực hiện công việc một cách hời hợt cho xong chuyện mà không có sự nỗ lực.

vi Anh ấy chỉ làm việc lấy lệ cho xong chuyện.

Cấu tạo
lấy / lệ / 𥙩泪
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥙩泪
Ứng viên theo âm tiết
lấy 𥙩 lệ (淚 / 麗 / 勵 / 荔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lấy lệ
Dùng
lấy làm / bắt lấy / lấy cung / lấy chồng …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.