lấm lem
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Có các vết hoặc đốm trên bề mặt khiến thứ gì đó trông lộn xộn, bẩn thỉu hoặc không sạch sẽ.
vi Khuôn mặt của đứa trẻ lấm lem những bùn đất.
Cấu tạo
lấm / lem / ghép từ lấm + lem …
▸
Nguồn gốcghép từ lấm + lem