lạc nhạn đài
unknown
Cụm từ cổ chỉ vật hoặc chỗ có sắc thái văn học, tương ứng với 'đài nhạn sa' trong nguồn gốc.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old poetic term
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/la̰ːʔk˨˩ ɲa̰ːʔn˨˩ ɗa̤ːj˨˩/
Trung
/la̰ːk˨˨ ɲa̰ːŋ˨˨ ɗaːj˧˧/
Nam
/laːk˨˩˨ ɲaːŋ˨˩˨ ɗaːj˨˩/
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Cụm từ cổ chỉ vật hoặc chỗ có sắc thái văn học, tương ứng với 'đài nhạn sa' trong nguồn gốc. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
old poetic term
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
lạc / nhạn / đài
▸
Cấu tạo
lạc / nhạn / đài
Dùng
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc …
▸
Dùng
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc …