lưu lượng kế
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Kỹ sư đang lắp đặt một chiếc lưu lượng kế mới.
Nhật 流量計
エンジニアが新しい流量計を取り付けている。
Anh flowmeter
The engineer is installing a new flowmeter.
Hàn 유량계
기술자가 새 유량계를 설치하고 있다.
Cấu tạo
lưu lượng / kế / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 流量計 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 流量計