lưu học sinh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một học sinh đi đến một quốc gia khác để tham gia học tập.
vi Có rất nhiều lưu học sinh đang theo học tại trường này.
Cấu tạo
lưu / học sinh / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 留學生 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 留學生