lưng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đang bị đau lưng do ngồi làm việc quá lâu.
Nhật 背中
彼は長く座って仕事をしたせいで背中が痛い。
Anh back
He has back pain from sitting and working for too long.
Hàn 등
그는 오래 앉아서 일한 탓에 등이 아프다.
Cấu tạo
từ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy) / 𠦻
▸
Nguồn gốctừ thuần Việt (từ tiếng Việt nguyên thủy)