goigoi

lươm bươm

Phát âm Bắc /lɨəm˧˧ ɓɨəm˧˧/ Trung /lɨəm˧˥ ɓɨəm˧˥/ Nam /lɨəm˧˧ ɓɨəm˧˧/
ráo rệt, gầy gò engaunt
unknown
ráo rệt, gầy gò gaunt
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
ráo rệt, gầy gò

Dạng miêu tả người gầy gò, xác xơ.

Cấu tạo
bươm
Tương tự
rách bươm
Dùng
bươm bướm / bom bươm bướm
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.