lúa lốc
Phát âm
Bắc
/lwaː˧˥ ləwk˧˥/
Trung
/lṵə˩˧ lə̰wk˩˧/
Nam
/luə˧˥ ləwk˧˥/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
lúa lốc
upland rice
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
lúa lốc
Diễn ngôn & logic
Một loại lúa được trồng trên đất khô hoặc các vùng đồi núi cao.
vi Người dân vùng cao chủ yếu trồng lúa lốc.