lùng nhùng
Phát âm
Bắc
/lṳŋ˨˩ ɲṳŋ˨˩/
Trung
/luŋ˧˧ ɲuŋ˧˧/
Nam
/luŋ˨˩ ɲuŋ˨˩/
Nghe
unknown
lùng nhùng
baggy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
lùng nhùng
Từ dùng để mô tả quần áo hoặc vải vóc rộng thùng thình và không vừa vặn.
vi Anh ta mặc bộ quần áo lùng nhùng trông rất luộm thuộm.
Cấu tạo
lùng / nhùng
▸
Cấu tạo
lùng / nhùng
Tương tự
lụng nhụng / lùng / lùng bắt / lùng tùng …
▸
Tương tự
lụng nhụng / lùng / lùng bắt / lùng tùng …
Dùng
lạnh lùng / lạ lùng / truy lùng / săn lùng …
▸
Dùng
lạnh lùng / lạ lùng / truy lùng / săn lùng …