lù khù
Phát âm
Bắc
/lṳ˨˩ xṳ˨˩/
Trung
/lu˧˧ kʰu˧˧/
Nam
/lu˨˩ kʰu˨˩/
Tính từ
lù khù
slow-witted
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
lù khù
Tính chất & trạng thái
Có tính cách chậm chạp, khờ khạo và không nhạy bén trước mọi tình huống.
vi Anh ta trông lù khù nhưng thực ra lại rất thông minh.
Cấu tạo
lù
▸
Cấu tạo
lù
Tương tự
lủ khủ / lụ khụ / lừ khừ / lự khự …
▸
Tương tự
lủ khủ / lụ khụ / lừ khừ / lự khự …
Dùng
a lù / thù lù / tạp pín lù / tả pín lù
▸
Dùng
a lù / thù lù / tạp pín lù / tả pín lù