lô lô hoa
Phát âm
Bắc
/lo˧˧ lo˧˧ hwaː˧˧/
Trung
/lo˧˥ lo˧˥ hwaː˧˥/
Nam
/lo˧˧ lo˧˧ hwaː˧˧/
Nghe
Lô Lô Hoa enproper name
Danh từ riêng
Lô Lô Hoa
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Lô Lô Hoa
Tên riêng.
vi Lô Lô Hoa là một tên riêng đặc biệt.
Cấu tạo
lô lô / hoa / 爐爐花
▸
Cấu tạo
lô lô / hoa / 爐爐花
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爐爐花
Ứng viên theo âm tiết
lô
爐
lô
爐
hoa
花
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
pen ti lô lô / lô lô đen / hoa hồng / hoa quả …
▸
Dùng
pen ti lô lô / lô lô đen / hoa hồng / hoa quả …