lô gia
Phát âm
Bắc
/lo˧˧ zaː˧˧/
Trung
/lo˧˥ jaː˧˥/
Nam
/lo˧˧ jaː˧˧/
Nghe
Danh từ
lô gia
loggia
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lô gia
Diễn ngôn & logic
Một không gian hở bên ngoài căn hộ nhưng có mái che và các mặt bên là tường nhà.
vi Chúng tôi thường ngồi ngắm cảnh ở lô gia vào mỗi buổi tối.
Cấu tạo
lô / gia / 爐家
▸
Cấu tạo
lô / gia / 爐家
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
爐家
Ứng viên theo âm tiết
lô
爐
gia
家
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lô đề / Lô / lô hội / lô tô …
▸
Tương tự
lô đề / Lô / lô hội / lô tô …
Dùng
ki lô mét / hồ lô / đeo ba lô ngược / ba lô …
▸
Dùng
ki lô mét / hồ lô / đeo ba lô ngược / ba lô …