lòng tự trọng
Danh từ
Lòng tự trọng là ý thức bảo vệ danh dự và giá trị bản thân trong mọi hoàn cảnh.
Nhật
自尊心
Anh
self respect
Hàn
자존감
Phát âm
Bắc
/la̤wŋ˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ ʨa̰ʔwŋ˨˩/
Trung
/lawŋ˧˧ tɨ̰˨˨ tʂa̰wŋ˨˨/
Nam
/lawŋ˨˩ tɨ˨˩˨ tʂawŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Lòng tự trọng là ý thức bảo vệ danh dự và giá trị bản thân trong mọi hoàn cảnh. Diễn ngôn & logic
vi Mỗi người đều cần có lòng tự trọng.
Nhật 自尊心
誰もが自尊心を持つ必要がある。
Anh self respect
Every person needs to have self-respect.
Hàn 자존감
모든 사람은 자존감을 가질 필요가 있다.
Cấu tạo
lòng / tự trọng / 𢚸自重
▸
Cấu tạo
lòng / tự trọng / 𢚸自重
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢚸自重
Ứng viên theo âm tiết
lòng
𢚸
tự
自
trọng
重
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tôn trọng / cẩn trọng / kính trọng / thận trọng …
▸
Tương tự
tôn trọng / cẩn trọng / kính trọng / thận trọng …
Dùng
lòng trắng / lòng tin / hài lòng / bằng lòng
▸
Dùng
lòng trắng / lòng tin / hài lòng / bằng lòng