lính đánh thuê
Danh từ
Người nhận lương để tham chiến cho một bên dù không phải quân đội thường trực.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
mercenary
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/lïŋ˧˥ ɗajŋ˧˥ tʰwe˧˧/
Trung
/lḭ̈n˩˧ ɗa̰n˩˧ tʰwe˧˥/
Nam
/lɨn˧˥ ɗan˧˥ tʰwe˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Người nhận lương để tham chiến cho một bên dù không phải quân đội thường trực. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
mercenary
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
lính / đánh thuê
▸
Cấu tạo
lính / đánh thuê
Tương tự
lính / lính thủy / lính dù / lính tráng …
▸
Tương tự
lính / lính thủy / lính dù / lính tráng …
Dùng
lính canh / lính thuỷ / lính tập / binh lính
▸
Dùng
lính canh / lính thuỷ / lính tập / binh lính