lì lì
Tính từ
Lầm lì, trơ ra, không nói năng gì hoặc cứ ở yên một chỗ không chịu dịch chuyển.
Nhật
むっつりした、じっと動かない
Anh
sullen; motionless
Hàn
뚱한, 꼼짝 않는
Phát âm
Bắc
/li̤˨˩ li̤˨˩/
Trung
/li˧˧ li˧˧/
Nam
/li˨˩ li˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Lầm lì, trơ ra, không nói năng gì hoặc cứ ở yên một chỗ không chịu dịch chuyển. Tính chất & trạng thái
Nhật
むっつりした、じっと動かない
Anh
sullen; motionless
Hàn
뚱한, 꼼짝 않는
Cấu tạo
lì / lì
▸
Cấu tạo
lì / lì
Tương tự
lì / lì lợm / lì xì
▸
Tương tự
lì / lì lợm / lì xì
Dùng
lầm lầm lì lì / thì lì / phẳng lì / gan lì …
▸
Dùng
lầm lầm lì lì / thì lì / phẳng lì / gan lì …