lén lút
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Mô tả hành động lén lút hoặc cố ý che giấu điều gì đó một cách không ngay thẳng.
vi Anh ấy lén lút lấy trộm đồ của người khác.
Một cách diễn đạt khác để chỉ hành động làm một việc gì đó trong bí mật.
vi Họ lén lút gặp nhau vào ban đêm.