lãnh sự quán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đến lãnh sự quán để xin hỗ trợ.
Nhật 領事館
彼は支援を求めて領事館へ行った。
Anh consulate
He went to the consulate to ask for assistance.
Hàn 영사관
그는 지원을 요청하러 영사관에 갔다.
Cấu tạo
lãnh sự / quán / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 領事館 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 領事館