Kitô hữu
Nghe
Danh từ
Kitô hữu
Christian
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Kitô hữu
Văn hóa & tên riêng
Người tin và theo tôn giáo dựa trên cuộc đời và giáo huấn của Chúa Giê-su.
vi Nhiều Kitô hữu đi lễ vào ngày chủ nhật.
Cấu tạo
hữu
▸
Cấu tạo
hữu
Tương tự
cơ hữu / tư hữu / quyền sở hữu / cực hữu …
▸
Tương tự
cơ hữu / tư hữu / quyền sở hữu / cực hữu …
Dùng
giao hữu / hữu nghị / hữu ích / chiến hữu
▸
Dùng
giao hữu / hữu nghị / hữu ích / chiến hữu