kim quất
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cây kim quất sai trĩu quả thường được dùng để trang trí vào dịp Tết.
Nhật キンカン
実がたくさんついたキンカンの木は、旧正月の飾りによく使われる。
Anh kumquat
The kumquat tree with many fruits is often used for decoration during the New Year.
Hàn 금귤
열매가 많이 달린 금귤 나무는 설날 장식으로 자주 사용된다.
Cấu tạo
kim / quất / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 金橘 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 金橘