kiệt quệ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Ở trạng thái mệt mỏi rã rời, không còn chút sức lực hay nguồn lực nào để tiếp tục.
vi Sau một ngày làm việc vất vả, anh ấy cảm thấy kiệt quệ.
Cấu tạo
kiệt / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 竭蹶 / 竭蹶
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 竭蹶