kiểm dò
Phát âm
Bắc
/kiə̰m˧˩˧ zɔ̤˨˩/
Trung
/kiəm˧˩˨ jɔ˧˧/
Nam
/kiəm˨˩˦ jɔ˨˩/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
kiểm dò
verify
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
kiểm dò
Hành động cơ bản
Quá trình kiểm tra lại thông tin để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
vi Nhân viên đang kiểm dò lại danh sách khách hàng.