kiến giải
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Mỗi người có một kiến giải khác nhau về bài thơ này.
Nhật 解釈
この詩については人それぞれ解釈が異なる。
Anh interpretation
Everyone has a different interpretation of this poem.
Hàn 해석
이 시에 대해서는 사람마다 해석이 다르다.
Cấu tạo
kiến / giải / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 見解 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 見解