goigoi

kiến điền

unknown
Việc khai khẩn đất hoang để tạo thành những cánh đồng trồng trọt mới.
Nhật 開墾
Anh reclaim land
Hàn 개간
Phát âm Bắc /kiən˧˥ ɗiə̤n˨˩/ Trung /kiə̰ŋ˩˧ ɗiəŋ˧˧/ Nam /kiəŋ˧˥ ɗiəŋ˨˩/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 unknown
Việc khai khẩn đất hoang để tạo thành những cánh đồng trồng trọt mới.

vi Họ đang thực hiện việc kiến điền để tạo ra những cánh đồng lúa mới.

Nhật 開墾

彼らは新しい稲作地を作るために開墾を行っている。

Anh reclaim land

They are reclaiming land to establish new rice fields.

Hàn 개간

그들은 새로운 논을 만들기 위해 개간을 하고 있다.

Cấu tạo
kiến / điền / 見田
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
見田
Ứng viên theo âm tiết
kiến 見 điền 田(填 / 佃)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kiến diện
▸
Dùng
ý kiến / kiến tạo / kiến trúc / kiến trúc sư …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.