1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
kiêu kì
Tính chất & trạng thái
Kiêu kì miêu tả thái độ tự cao và coi thường người khác một cách lộ liễu.
vi Thái độ kiêu kì của cô ta khiến đồng nghiệp khó chịu.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
驕其
Ứng viên theo âm tiết
kiêu
驕(澆)
kì
其(期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.