kiêm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Dùng để liên kết nhiều chức danh hoặc công việc cùng được đảm nhiệm bởi một cá nhân.
vi Ông ấy làm giám đốc kiêm kế toán.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 兼 / 兼
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 兼