khuynh đảo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Động từ này miêu tả hành động làm lung lay hoặc lật đổ một vị thế nào đó.
vi Những tin đồn thất thiệt có thể khuynh đảo thị trường tài chính.
Cấu tạo
khuynh / đảo / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 傾倒