khuê
Danh từ riêng
Tên nữ giới có nguồn gốc từ tiếng Trung.
Nhật
クエ
Anh
Khuê
Hàn
쿠에
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên nữ giới có nguồn gốc từ tiếng Trung.
vi Tên của người đó là Khuê.
Nhật クエ
その人の名前はクエです。
Anh Khuê
That person's name is Khuê.
Hàn 쿠에
그 사람의 이름은 쿠에이다.
Cấu tạo
閨
▸
Cấu tạo
閨
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
閨
Ứng viên theo âm tiết
khuê
閨
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nhật khuê / như khuê / người khuê các / khuê nữ …
▸
Dùng
nhật khuê / như khuê / người khuê các / khuê nữ …