khuây
Phát âm
Bắc
/xwəj˧˧/
Trung
/kʰwəj˧˥/
Nam
/kʰwəj˧˧/
Nghe
Tính từ
khuây
relieved
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
khuây
Tính chất & trạng thái
Trạng thái tâm lý trở nên nhẹ nhàng và thoải mái hơn sau khi trút bỏ được gánh nặng.
vi Sau khi tâm sự, lòng anh ấy đã thấy khuây đi rất nhiều.
Cấu tạo
𢚹
▸
Cấu tạo
𢚹
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢚹
Ứng viên theo âm tiết
khuây
𢚹(𢣧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khuấy / nhẹ mình / khuây khỏa / khuây khoả
▸
Tương tự
khuấy / nhẹ mình / khuây khỏa / khuây khoả
Dùng
giải khuây
▸
Dùng
giải khuây