khoẻo
Phát âm
Bắc
/xwɛ̰w˧˩˧/
Trung
/kʰwɛw˧˩˨/
Nam
/kʰwɛw˨˩˦/
Tính từ
khoẻo
frail
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
khoẻo
Tính chất & trạng thái
Diễn tả trạng thái sức khỏe yếu ớt, dễ bị tổn thương hoặc không còn đủ sức mạnh thể chất.
vi Ông ấy đang dần trở nên khoẻo hơn vì tuổi già.
Tương tự
gầy yếu / khoẻo
▸
Tương tự
gầy yếu / khoẻo
Dùng
khỏng khoẻo
▸
Dùng
khỏng khoẻo