khoé thu ba
Phát âm
Bắc
/xwɛ˧˥ tʰu˧˧ ɓaː˧˧/
Trung
/kʰwɛ̰˩˧ tʰu˧˥ ɓaː˧˥/
Nam
/kʰwɛ˧˥ tʰu˧˧ ɓaː˧˧/
Nghe
Khoé thu ba enproper name
Danh từ riêng
Khoé thu ba
proper name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Khoé thu ba
Một tên riêng.
vi Tên "khoé thu ba" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
khoé / thu ba / 眭秋爸
▸
Cấu tạo
khoé / thu ba / 眭秋爸
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
眭秋爸
Ứng viên theo âm tiết
khoé
眭(觟 / 𥌥)
thu
秋
ba
爸
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mánh khoé / cạnh khoé / sâm khoé / trời thu ba cữ
▸
Dùng
mánh khoé / cạnh khoé / sâm khoé / trời thu ba cữ