goigoi

khoé thu ba

Phát âm Bắc /xwɛ˧˥ tʰu˧˧ ɓaː˧˧/ Trung /kʰwɛ̰˩˧ tʰu˧˥ ɓaː˧˥/ Nam /kʰwɛ˧˥ tʰu˧˧ ɓaː˧˧/
Nghe
Khoé thu ba enproper name
Danh từ riêng
Khoé thu ba proper name
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Khoé thu ba

Một tên riêng.

vi Tên "khoé thu ba" xuất hiện trong văn bản.

Cấu tạo
khoé / thu ba / 眭秋爸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
眭秋爸
Ứng viên theo âm tiết
khoé (觟 / 𥌥) thu ba
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mánh khoé / cạnh khoé / sâm khoé / trời thu ba cữ
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.