goigoi

khoái xía

Phát âm Bắc /xwaːj˧˥ siə˧˥/ Trung /kʰwa̰ːj˩˧ sḭə˩˧/ Nam /kʰwaːj˧˥ siə˧˥/
Nghe
meddlesome enpack representative only
Tính từ
meddlesome pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khoái xía Văn hóa & tên riêngChủ đề

Khoái xía là tính cách hay can thiệp vào chuyện của người khác khi không được yêu cầu hoặc cho phép.

vi Bà ấy là một người hàng xóm rất khoái xía vào việc người khác.

Cấu tạo
khoái / xía
Tương tự
khoái / khoái chí / khoái khẩu / khoái hoạt …
Dùng
khoái cảm / khoái lạc / sảng khoái / khoan khoái
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.