khai hoang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Họ đã dành nhiều năm để khai hoang vùng đất này.
Nhật 開墾する
彼らは長年かけてこの土地を開墾した。
Anh reclaim wasteland
They spent many years reclaiming wasteland in this area.
Hàn 개간하다
그들은 수년 동안 이 땅을 개간했다.
Cấu tạo
khai / hoang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 開荒 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 開荒