khả kính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Có phẩm chất hoặc tư cách đáng để người khác dành cho sự tôn trọng và kính nể sâu sắc.
vi Ông ấy là một người thầy khả kính.
Cấu tạo
khả / kính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 可敬 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 可敬