khả kính
Tính từ
Có phẩm chất hoặc tư cách đáng để người khác dành cho sự tôn trọng và kính nể sâu sắc.
Nhật
立派な
Anh
respectable
Hàn
존경할 만한
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có phẩm chất hoặc tư cách đáng để người khác dành cho sự tôn trọng và kính nể sâu sắc. Tính chất & trạng thái
vi Ông ấy là một người thầy khả kính.
Nhật 立派な
彼は尊敬できる教師だ。
Anh respectable
He is a respectable teacher.
Hàn 존경할 만한
그는 존경할 만한 선생님이다.
Cấu tạo
khả / kính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 可敬 …
▸
Cấu tạo
khả / kính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 可敬 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 可敬
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
可敬
Ứng viên theo âm tiết
khả
可
kính
敬
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
đáng kính / khả kính
▸
Tương tự
đáng kính / khả kính
Dùng
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả ái …
▸
Dùng
khả quan / khả nghi / khả dĩ / khả ái …