không phải
Tiểu từ
Dùng để khẳng định rằng một nhận định hoặc giả định là sai.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
not
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tiểu từ
Dùng để khẳng định rằng một nhận định hoặc giả định là sai. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
not
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
không / phải / 空沛
▸
Cấu tạo
không / phải / 空沛
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
空沛
Ứng viên theo âm tiết
không
空
phải
沛
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
không / không thích / không có / không ngừng …
▸
Tương tự
không / không thích / không có / không ngừng …
Dùng
không phải dạng vừa đâu / không ai / không gian / không khí …
▸
Dùng
không phải dạng vừa đâu / không ai / không gian / không khí …