không lẽ
Trạng từ
Thể hiện sự ngờ vực nhẹ, thường theo kiểu hỏi gián tiếp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
could it be
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Thể hiện sự ngờ vực nhẹ, thường theo kiểu hỏi gián tiếp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
could it be
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
không / lẽ / 空𠲥
▸
Cấu tạo
không / lẽ / 空𠲥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
空𠲥
Ứng viên theo âm tiết
không
空
lẽ
𠲥(𨤧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
không ai / không gian / không khí / không bao giờ …
▸
Dùng
không ai / không gian / không khí / không bao giờ …