không dưng
Phát âm
Bắc
/xəwŋ˧˧ zɨŋ˧˧/
Trung
/kʰəwŋ˧˥ jɨŋ˧˥/
Nam
/kʰəwŋ˧˧ jɨŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
không dưng
for no reason
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
không dưng
Xảy ra hoặc được thực hiện mà không có lý do rõ ràng hoặc không có nguyên nhân hay sự biện minh.
vi Không dưng cô ấy lại khóc.