1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
khít khao
Tính chất & trạng thái
Có khoảng cách rất nhỏ hoặc không có kẽ hở giữa các bộ phận khi ghép lại với nhau.
vi Những mảnh gỗ được ghép lại với nhau một cách khít khao.
Cấu tạo
khít / khao
▸
Cấu tạo
khít / khao
Tương tự
khít / khít rịt / khít khịt / ăn khao …
▸
Tương tự
khít / khít rịt / khít khịt / ăn khao …
Dùng
khăng khít / khin khít / khao khát / xá khao …
▸
Dùng
khăng khít / khin khít / khao khát / xá khao …