khích bác
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta thường xuyên khích bác đồng nghiệp của mình.
Nhật 当てこする
彼はよく同僚に当てこすりを言う。
Anh taunt
He often taunts his colleagues.
Hàn 조롱하다
그는 종종 동료를 조롱한다.
Cấu tạo
khích / bác / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 激駮 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 激駮